Skip to content
RÀ SOÁT THÔNG TƯ 19/2016/TT-BCT
NGÀNH BIA VÀ NƯỚC GIẢI KHÁT
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN
RÀ SOÁT, ĐIỀU CHỈNH, CẬP NHẬT NỘI DUNG QUẢN LÝ SUẤT TIÊU HAO NĂNG LƯỢNG
TRONG NGÀNH BIA VÀ NƯỚC GIẢI KHÁT (THÔNG TƯ 19/2016/TT-BCT)
Biểu mẫu dành cho Sở Công Thương
(tỉnh)
An Giang
Bà Rịa - Vũng Tàu
Bắc Giang
Bắc Kạn
Bạc Liêu
Bắc Ninh
Bến Tre
Bình Dương
Bình Phước
Bình Thuận
Bình Định
Cà Mau
Cần Thơ
Cao Bằng
Gia Lai
Hà Giang
Hà Nam
Hà Nội
Hà Tĩnh
Hải Dương
Hải Phòng
Hậu Giang
Hòa Bình
Hưng Yên
Khánh Hòa
Kiên Giang
Kon Tum
Lai Châu
Lâm Đồng
Lạng Sơn
Lào Cai
Long An
Nam Định
Nghệ An
Ninh Bình
Ninh Thuận
Phú Thọ
Phú Yên
Quảng Bình
Quảng Nam
Quảng Ngãi
Quảng Ninh
Quảng Trị
Sóc Trăng
Sơn La
Tây Ninh
Thái Bình
Thái Nguyên
Thanh Hóa
Thừa Thiên Huế
Tiền Giang
TP.HCM
Trà Vinh
Tuyên Quang
Vĩnh Long
Vĩnh Phúc
Yên Bái
Đà Nẵng
Đắk Lắk
Đắk Nông
Điện Biên
Đồng Nai
Đồng Tháp
A. THÔNG TIN CHUNG
A1. Người điền thông tin
Họ và tên
Chức vụ, đơn vị
Điện thoại
Email
A2. Hoạt động sản xuất đồ uống công nghiệp
Mã 110
1101
1102
1103
1104
Sản xuất đồ uống
Chưng cất, pha chế rượu mạnh
Sản xuất rượu vang
Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
11041
Nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai
11042
Đồ uống không cồn
Số lượng doanh nghiệp
Số DN SDNLTĐ
Công suất thiết kế (hl)
Ghi chú về đặc điểm doanh nghiệp sản xuất công nghiệp mã ngành 110 (nếu có)
A3. Danh sách doanh nghiệp thuộc đối tượng quản lý theo thông tư 19/2016/TT-BCT đính kèm là
Đầy đủ, cập nhật
Chưa cập nhật, đã cập nhật và bổ sung
B. HOẠT ĐỘNG VÀ KẾT QUẢ TRIỂN KHAI THÔNG TƯ 19/2016/TT-BCT
Kết quả năm
Năm 2019
Năm 2020
Năm 2021
Báo cáo năm
2020
2021
2022
B1. Báo cáo tổng hợp của Sở Công Thương
Tổng hợp kết quả thực hiện
Chọn
Có
Không
Chọn
Có
Không
Chọn
Có
Không
B2. Ngành sản xuất bia
Số doanh nghiệp báo cáo
Số doanh nghiệp đạt định mức
Số doanh nghiệp không đạt định mức
Số doanh nghiệp không có thông tin
Giải pháp sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả được thực hiện (khác với Phụ lục III), nếu có
B3. Ngành sản xuất nước giải khát
Số doanh nghiệp báo cáo
Số doanh nghiệp đạt định mức
Số doanh nghiệp không đạt định mức
Số doanh nghiệp không có thông tin
Giải pháp sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả được thực hiện (khác với Phụ lục III), nếu có
C. CÁC GÓP Ý, ĐỀ XUẤT VỀ NỘI DUNG QUY ĐỊNH TRONG THÔNG TƯ 19/2016/TT-BCT
C.1 Đối tượng áp dụng: quy định cho các các cơ sở sản xuất bia và nước giải khát, không áp dụng với các sản phẩm nước tinh khiết và nước khoáng
Nên chỉnh sửa, bổ sung
Phù hợp, không cần chỉnh sửa
Lý do chỉnh sửa
Nội dung chỉnh sửa đề xuất
C.2 Phương pháp xác định suất tiêu hao năng lượng: quy định tại Phụ lục I và Phụ lục II
Nên chỉnh sửa, bổ sung
Phù hợp, không cần chỉnh sửa
Lý do chỉnh sửa
Nội dung chỉnh sửa đề xuất
C.3 Mức tiêu hao năng lượng: quy định tại điều 5
Nên chỉnh sửa, bổ sung
Phù hợp, không cần chỉnh sửa
Lý do chỉnh sửa
Nội dung chỉnh sửa đề xuất
C.4 Các nội dung khác
Nên chỉnh sửa, bổ sung
Phù hợp, không cần chỉnh sửa
Lý do chỉnh sửa
Nội dung chỉnh sửa đề xuất
Nội dung chỉnh sửa đề xuất
Tải lên danh sách doanh nghiệp thuộc đối tượng của thông tư 19/2016/TT-BCT
Chưa tải lên
^
×
+
Gửi đi
Khảo sát doanh nghiệp
Khảo sát Sở Công Thương
WooCommerce not Found
Newsletter